Van cầu API

Van cầu API

Thông tin chi tiết
① Chất liệu chính: thép carbon, thép không gỉ, thép hợp kim
② Đường kính danh nghĩa: NPS 1/2 "đến NPS 24"
③ Phạm vi áp suất: CL150~CL1500
④ Nhiệt độ hoạt động: -29 độ ~+600 độ
⑤ Chế độ truyền động: bằng tay, bánh răng côn, điện, khí nén, thủy lực
⑥ Phạm vi ứng dụng: Nó có thể được sử dụng trong cấp nước, nước thải, xây dựng, thực phẩm, năng lượng điện, y học, luyện kim, dệt nhẹ, năng lượng và các đường ống dẫn chất lỏng khác để cắt, điều tiết và tiết lưu.
Phân loại sản phẩm
Van cầu
Share to
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật

Van cầu tiêu chuẩn Mỹ

 

Áp dụng tiêu chuẩn

 

① Thiết kế và sản xuất Van cầu thép đúc theo GB/T12235
② Thiết kế và sản xuất van cầu thép rèn theo tiêu chuẩn JB/T 7746
③ Việc kiểm tra và thử nghiệm phải tuân theo GB/T 13927 và GB/T 26480.
④ Kết nối mặt bích tuân thủ các tiêu chuẩn JB/T79, HG/T20592 và GB/T9113.
⑤ Đầu hàn: GB/T12224
⑥ Đầu hàn đối đầu và ổ cắm: JB/T 7746
⑦ Chiều dài cấu trúc: GB/T12221
⑧ Đánh giá nhiệt độ và áp suất: GB/T12224

 

Thông số sản phẩm

 

① Chất liệu chính: thép carbon, thép không gỉ, thép hợp kim
② Đường kính danh nghĩa: NPS 1/2 "đến NPS 24"
③ Phạm vi áp suất: CL150~CL1500
④ Nhiệt độ hoạt động: -29 độ ~+600 độ
⑤ Chế độ truyền động: bằng tay, bánh răng côn, điện, khí nén, thủy lực
⑥ Phạm vi ứng dụng: Nó có thể được sử dụng trong cấp nước, nước thải, xây dựng, thực phẩm, năng lượng điện, y học, luyện kim, dệt nhẹ, năng lượng và các đường ống dẫn chất lỏng khác để cắt, điều tiết và tiết lưu.

 

Thành phần chính

 

    Vật liệu
Số thứ tự Tên một phần Thép không gỉ Thép đúc
1 Thân van A351-CF8 A216-WCB
2 Tiếng van kêu A182-F304 A105+13Cr
3 Thân van A182-F304 A182-6a
4 Đĩa van A182-F304 A182-F6a
5 Bình khí xoắn ốc- PTFE Than chì dẻo + 304
6 Ghế kín phía trên F304 2Cr13
7 Ca bô A351-CF8 A216-WCB
8 bu lông A193-B8 A193-B7
9 Hạt A194-8 A194-2H
10 điền PTFE Than chì linh hoạt
11 Tuyến đóng gói A182 F304 A276420
12 Giữ-lưới CF8 A216-WCB
13 Hạt A194-8 A194-2H
14 Tan chảy A276 A276-410
15 bu lông A193-B7 A193-B7
16 Đai ốc trục-van Hợp kim đồng Hợp kim đồng
17 Bu lông đai ốc 410 410
18 Bánh xe tay KTH300-8 KTH300-8
19 Hạt A1942H A194-2H

 

product-300-436

product-883-394

J41W/H J941W/H J541W/H Lưu ý: Đối với các van có đường kính danh nghĩa từ 8 inch trở lên, hướng dòng chảy là cao-vào và thấp-ra.

 

Dữ liệu kích thước chính

 

LỚP150Lb
NPS 1/2 3/4 1 1 1/4 1 1/2 2 2 1/2 3 4 5 6 8 10 12
DN 15 20 25 32 40 50 65 80 100 125 150 200 250 300
L RF 108 117 127 140 165 203 216 241 292 356 406 495 622 698
RTJ 119 130 140 152 178 216 229 254 305 369 419 508 635 711
BW 108 117 127 140 165 203 216 241 292 356 406 495 622 698
D 13 19 25 32 38 51 64 276 102 127 152 203 254 305
H 190 215 220 235 270 305 345 380 420 460 505 600 773 880
H1 - - - - - - - - - - 556 658 805 955
W 100 100 100 135 135 200 250 280 300 350 350 400 450 500
W1 - - - - - - - - - - 310 310 460 460
H.W 3 4 5 8 9 19 27 36 53 75 94 148 242 438
ĐI - - - - - - - - - - 126 180 291 480

 

Kích thước chính

 

LỚP300Lb
NPS 1/2 3/4 1 1 1/4 1 1/2 2 2 1/2 3 4 5 6 8 10 12
DN 15 20 25 32 40 50 65 80 100 125 150 200 250 300
L RF 152 178 203 216 229 267 292 318 356 400 444 559 622 711
RTJ 164 191 216 229 241 283 308 333 371 416 460 575 638 727
BW 152 178 203 216 229 267 292 318 356 400 444 559 622 711
D 14 19 25 32 38 51 64 76 102 127 152 203 254 305
H 185 195 220 240 320 365 380 390 460 480 545 670 950 1030
H1 - - - - - - - - - - 690 950 990 1080
W 100 100 135 135 160 200 200 280 350 350 400 550 600 700
W1 - - - - - - - - - - 310 460 460 460
H.W 5 7 10 14 19 25 42 46 74 111 165 275 400 624
ĐI - - - - - - - - - - 195 327 452 725
LỚP600Lb
NPS 2 2 1/2 3 4 5 6 8
DN 50 65 80 100 125 150 200
L RF 292 330 356 432 508 559 660
RTJ 295 333 359 435 511 562 664
BW 292 330 356 432 508 559 660
D 51 64 76 102 127 152 200
H 360 410 465 545 625 785 930
H1 - - - 575 660 820 960
W 250 280 300 400 500 550 650
W1 - - - 310 310 460 460
H.W 32 42 63 107 185 290 540
ĐI - - - 138 215 342 645
LỚP900Lb
NPS 2 2 1/2 3 4 5 6 8
DN 50 65 80 100 125 150 200
L RF 368 419 381 457 559 610 737
RTJ 371 422 384 460 562 613 740
BW 368 419 381 457 559 610 737
D 51 64 76 102 127 152 190
H 480 520 564 685 780 950 1200
H1 - - 630 720 840 1015 -
W 350 350 400 450 550 650 720
W1 - - 310 310 460 460 -
H.W 55 68 95 160 270 410 -
ĐI - - 128 210 325 480 -

 

Chú phổ biến: van cầu api, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy van cầu api Trung Quốc

Gửi yêu cầu
Liên hệ với chúng tôinếu có bất kỳ câu hỏi nào

Bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua điện thoại, email hoặc biểu mẫu trực tuyến bên dưới. Chuyên gia của chúng tôi sẽ liên hệ lại với bạn trong thời gian ngắn.

Liên hệ ngay bây giờ!